They have been intimate partners for over five years.
Dịch: Họ đã là đối tác thân thiết hơn năm năm.
She introduced her intimate partners at the gathering.
Dịch: Cô ấy giới thiệu các người yêu của mình tại buổi gặp mặt.
đối tác
vợ/chồng
sự thân mật
thân mật
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
hai tháng tuổi
Phạt tài xế
Bài đăng trên Facebook
Suy nghĩ tích hợp
Xu hướng quốc gia
chất lượng giảng dạy
niềm tự hào quốc gia
Huyết áp cao