She spends a lot of money on beauty aids.
Dịch: Cô ấy tiêu rất nhiều tiền vào đồ dùng làm đẹp.
The beauty aids industry is booming.
Dịch: Ngành công nghiệp đồ dùng làm đẹp đang bùng nổ.
mỹ phẩm
sản phẩm làm đẹp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phần thịt bò
người sở hữu thẻ
sàn nhà, tầng
cà phê lạnh
Tài liệu có giá trị
mạo hiểm
đánh giá tại chỗ
phiên tòa hôm nay