They decided to betroth after dating for two years.
Dịch: Họ quyết định đính ước sau hai năm hẹn hò.
She was betrothed to a prince.
Dịch: Cô ấy đã được hứa hôn với một hoàng tử.
đính hôn
hứa hẹn
lễ đính ước
tự đính ước
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Toàn quốc
Quần áo hiệu suất
phát triển tích hợp
vượt thời gian
ngáp
cái cân; thang đo; tỷ lệ
bảo đảm trước, bảo lãnh trước
nhớ nhau hoài