She has a singular talent for music.
Dịch: Cô ấy có một tài năng đặc biệt về âm nhạc.
In mathematics, the term 'singular' refers to a single instance.
Dịch: Trong toán học, thuật ngữ 'đơn lẻ' đề cập đến một trường hợp duy nhất.
độc nhất
cá nhân
sự độc đáo
một cách độc đáo
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
ảnh NASA
Năng lực đồng hành
Sự an toàn khi sinh nở
ăn liền, tức thời
nhãn vận chuyển
nước táo
Tóm tắt các lý do
phát động, ra mắt