She has a singular talent for music.
Dịch: Cô ấy có một tài năng đặc biệt về âm nhạc.
In mathematics, the term 'singular' refers to a single instance.
Dịch: Trong toán học, thuật ngữ 'đơn lẻ' đề cập đến một trường hợp duy nhất.
độc nhất
cá nhân
sự độc đáo
một cách độc đáo
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
giáo dục giới tính sớm
lá cây citrus
Sản phẩm bạc đầu tư
những đồng nghiệp đáng kính
trứng gà
đất sét
Nguồn tin được ủy quyền
hầu như, gần như