He always has a presentable appearance.
Dịch: Anh ấy luôn có một diện mạo ngon ơ.
She put on makeup to achieve a presentable appearance for the meeting.
Dịch: Cô ấy trang điểm để có một diện mạo ngon ơ cho cuộc họp.
vẻ ngoài tươm tất
vẻ ngoài thông minh
vẻ ngoài gọn gàng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hoa cẩm chướng
Khát vọng phát triển
chọn lựa trang phục và phụ kiện
Nhân tố đặc biệt
thư tình
kiếm tiền
bột nở
vượt quá mong đợi