Her social rank determines her access to certain privileges.
Dịch: Địa vị xã hội của cô ấy quyết định quyền tiếp cận một số đặc quyền.
In many cultures, social rank is inherited.
Dịch: Trong nhiều nền văn hóa, địa vị xã hội được thừa kế.
tình trạng xã hội
giai cấp xã hội
xã hội
hạng
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
vòi nước chậu rửa
Mũi có đường nét rõ ràng
khả năng bẩm sinh
nợ nần nghìn tỷ
Dung dịch loãng
bình nước
vết bẩn, vết mờ
Phó giám đốc thường trực