They visited the shrine to pay their respects.
Dịch: Họ đã đến đền thờ để bày tỏ lòng kính trọng.
The shrine is dedicated to the local deity.
Dịch: Đền thờ được dành riêng cho vị thần địa phương.
ngôi đền
nơi thánh
bàn thờ
người giữ đền
thờ cúng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tiên nữ
cụm từ chỉ thời gian
nằm, tựa
hoạt động không chuyên trách
hương vị chanh cam
sự di chuyển vận tải
chính sách môi trường
sự nịnh hót, sự tâng bốc