She will debut as a singer next year.
Dịch: Cô ấy sẽ debut làm ca sĩ vào năm tới.
The group debuted as a singer with a new song.
Dịch: Nhóm nhạc debut làm ca sĩ với một bài hát mới.
có màn debut ca hát
xuất hiện lần đầu với tư cách ca sĩ
màn ra mắt
ca sĩ
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
hạm đội chiến đấu
tập hợp các tác phẩm văn học, nghệ thuật
Sự phối hợp màu sắc
Điểm thấp
thế giới, toàn cầu; mang tính quốc tế
người quản lý, người giữ, người phục vụ
Xác nhận nợ
mức độ bỏng