She will debut as a singer next year.
Dịch: Cô ấy sẽ debut làm ca sĩ vào năm tới.
The group debuted as a singer with a new song.
Dịch: Nhóm nhạc debut làm ca sĩ với một bài hát mới.
có màn debut ca hát
xuất hiện lần đầu với tư cách ca sĩ
màn ra mắt
ca sĩ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Hạn kháng cáo
sự nghèo khổ, sự bần cùng
Sự việc nghiêm trọng
đi ngang qua
chế độ chơi đơn
chương trình thi đấu
thuộc về văn hóa
tác phẩm âm nhạc mới