He has a bald head.
Dịch: Anh ấy có một cái đầu trọc.
Many men go bald as they age.
Dịch: Nhiều người đàn ông bị hói khi họ già đi.
hói
đầu không có tóc
tình trạng hói
trở nên hói
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tên gọi, tên riêng
ví dụ điển hình
Di chuyển từ điểm A đến điểm B
Môn thể thao bay lượn trên không bằng cách sử dụng một chiếc dù có khung nhẹ.
Sản xuất tại [quốc gia]
thân hình thể thao
môi trường tuyển dụng
sữa bột cho trẻ sơ sinh