The product has a quality mark ensuring its reliability.
Dịch: Sản phẩm có dấu chất lượng đảm bảo độ tin cậy của nó.
Many consumers look for a quality mark before purchasing.
Dịch: Nhiều người tiêu dùng tìm kiếm dấu chất lượng trước khi mua hàng.
nhãn chất lượng
dấu chứng nhận
chất lượng
đủ tiêu chuẩn
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
đồ mặc chân
túi thuốc lá
điện toán phổ biến
bảng phân phối điện
Đặc tả thiết kế
Công việc chính
anh trai; bạn thân; người bạn
Tổ ấm yêu thương