The product has a quality mark ensuring its reliability.
Dịch: Sản phẩm có dấu chất lượng đảm bảo độ tin cậy của nó.
Many consumers look for a quality mark before purchasing.
Dịch: Nhiều người tiêu dùng tìm kiếm dấu chất lượng trước khi mua hàng.
nhãn chất lượng
dấu chứng nhận
chất lượng
đủ tiêu chuẩn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
quản lý căng thẳng
Kỳ vọng lớn lao
thú nuôi
sự lộn xộn, sự bừa bộn
tình huống sự cố
thái độ kiên quyết
bảo hiểm doanh nghiệp
SUV hạng C