Firefighters worked quickly to suppress the fire.
Dịch: Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt đám cháy.
The new sprinkler system helped to suppress the fire before it spread.
Dịch: Hệ thống phun nước mới đã giúp dập tắt đám cháy trước khi nó lan rộng.
dập lửa
dập tắt lửa
sự dập tắt đám cháy
chất chữa cháy
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Ngập lụt, tràn ngập
Thẩm phán trưởng
Con đường mới
Đặc quyền đặc biệt
tối ưu hóa trải nghiệm
giải quyết kịp thời
cắt tỉa rừng hoàn toàn
bất động sản