I reciprocated her feelings.
Dịch: Tôi đáp lại tình cảm của cô ấy.
They appreciated his kindness but were unable to reciprocate.
Dịch: Họ đánh giá cao lòng tốt của anh ấy nhưng không thể đền đáp.
trả lại
báo đáp
sự có đi có lại
tương hỗ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
dải cảm xúc
giáo dục biết đọc biết viết
nội thất nguyên bản
Tác động của sóng nhiệt
tóm tắt
đem lại phần thưởng; có giá trị, ý nghĩa
hợp đồng tín thác
thư tình