Her work has gained international renown.
Dịch: Công trình của cô đã đạt được danh tiếng quốc tế.
The university enjoys international renown for its research.
Dịch: Trường đại học nổi tiếng quốc tế về nghiên cứu.
danh tiếng toàn cầu
sự công nhận toàn cầu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
không hợp lý, phi lý
thiên thể
vận động, thăm dò
vỡ cái đẹp như quả bóng bay bị bơm quá căng
học sinh sáng dạ
đồ lót nữ
quả tắc
Cánh tay chịu mô-men xoắn (trong cơ khí hoặc ô tô)