He is so forgetful that he often loses his keys.
Dịch: Anh ấy đãng trí đến nỗi thường xuyên làm mất chìa khóa.
Being forgetful can sometimes be a problem in everyday life.
Dịch: Hay quên đôi khi có thể trở thành một vấn đề trong cuộc sống hàng ngày.
đãng trí
không chú ý
sự đãng trí
quên
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thư mục
món ăn mượt mà, trơn tru hoặc món ăn có kết cấu mượt mà
tổ chức thanh niên
bị giam giữ, bị tạm giữ
bằng, qua, bởi
thủ tục hải quan
sự kiện công nghệ
hệ thống thoát nước thải