The teacher had an intimidating presence.
Dịch: Giáo viên có một sự hiện diện đáng sợ.
His intimidating demeanor made everyone nervous.
Dịch: Thái độ đáng sợ của anh ta khiến mọi người cảm thấy lo lắng.
đáng sợ
đe dọa
sự đe dọa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thiết bị y tế giả
thật sự
mẫu xe
nhân viên tận tụy
người giàu có, doanh nhân thành đạt
chuyên gia quản lý đau
tình trạng không có mẹ
tái triển khai, điều động lại