She is admired by netizens for her talent.
Dịch: Cô ấy được dân mạng ngưỡng mộ vì tài năng của mình.
The project was admired by netizens and quickly went viral.
Dịch: Dự án được dân mạng ngưỡng mộ và nhanh chóng lan truyền.
nổi tiếng trên mạng
được ngưỡng mộ trên mạng xã hội
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Âm nhạc lời bài hát
bị làm ô nhục
cách không thể hài hước hơn
cư dân đồng bằng
dưa hấu muối
các quyền tự do dân chủ
sự cải tạo
lớp vỏ bọc