His passion for training is admirable.
Dịch: Sự đam mê tập luyện của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
She has a real passion for training and fitness.
Dịch: Cô ấy có một niềm đam mê thực sự với việc tập luyện và thể hình.
nhiệt huyết tập luyện
hăng hái tập luyện
tập luyện
huấn luyện viên
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
hành động đánh hoặc va chạm với một đối tượng
sự vi phạm
tàu thuyền hoạt động
sự trăn trở, sự suy nghĩ sâu sắc
tăng trưởng doanh số
Không có vấn đề gì
Trả lương cao
thang âm