The majority of people support the new law.
Dịch: Đa số người dân ủng hộ luật mới.
In a democracy, the majority rules.
Dịch: Trong một nền dân chủ, đa số quyết định.
The majority opinion was clear.
Dịch: Ý kiến của đa số rất rõ ràng.
đại bộ phận
phần lớn hơn
hầu hết
chuyên ngành
chuyên về
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Học sinh có hoàn cảnh khó khăn
người đi lại hàng ngày (giữa nơi ở và nơi làm việc)
chân thật, thật
mảnh, lớp mỏng
nhắn tin
mạnh mẽ
khóa học bắt buộc
thờ cúng thần mặt trời