The majority of people support the new law.
Dịch: Đa số người dân ủng hộ luật mới.
In a democracy, the majority rules.
Dịch: Trong một nền dân chủ, đa số quyết định.
The majority opinion was clear.
Dịch: Ý kiến của đa số rất rõ ràng.
đại bộ phận
phần lớn hơn
hầu hết
chuyên ngành
chuyên về
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tàu tốc hành
thị trường nhà ở
các bộ, cơ quan chính phủ
Nhân viên chính thức
đánh giá khoa học
thiếu tôn trọng không gian
Hậu quả pháp lý
du lịch giải trí