I have been acquainted with him for years.
Dịch: Tôi đã quen biết anh ấy nhiều năm.
She has been acquainted with him since childhood.
Dịch: Cô ấy đã quen biết anh ấy từ thời thơ ấu.
biết anh ấy
quen thuộc với anh ấy
làm quen
người quen
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Không hấp dẫn, không lôi cuốn
sung khô
sự nhập học vào trường đại học
biểu tượng văn hóa
kỹ năng catwalk
KOL thiếu trách nhiệm
đợt nắng nóng
Suy nghĩ phản ánh