The team's victory stirred up the fans.
Dịch: Chiến thắng của đội đã khuấy động người hâm mộ.
The speaker's words stirred up the crowd.
Dịch: Lời nói của diễn giả đã khuấy động đám đông.
Kích động người hâm mộ
Kích động người ủng hộ
sự khuấy động
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
anh đào nở rộ
kỳ quan thiên nhiên
sự thiếu hụt miễn dịch
Dân số lớn
tầng trên cùng
giày nước
ghép hình
cuộc không kích