He found a purpose-driven life after volunteering.
Dịch: Anh ấy đã tìm thấy một cuộc sống có mục đích sau khi làm tình nguyện.
A purpose-driven life is often more fulfilling.
Dịch: Một cuộc sống có mục đích thường viên mãn hơn.
Cuộc sống ý nghĩa
Đời sống có mục tiêu
mục đích
thúc đẩy
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Thanh niên Hà Nội
thành công hủy diệt
đánh ngực
Luật quản lý doanh nghiệp
đá phiến
vượt qua, vượt lên, siêu việt
tôn trọng sự riêng tư
thịt sống