The financial crisis of 2008 had a global impact.
Dịch: Cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008 đã có tác động toàn cầu.
Many businesses failed during the financial crisis.
Dịch: Nhiều doanh nghiệp đã thất bại trong cuộc khủng hoảng tài chính.
khủng hoảng kinh tế
suy giảm tài chính
tài chính
tài trợ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
phóng đại
trán khỏe mạnh
Nhật Bản (dùng để chỉ quốc gia hoặc người đến từ Nhật Bản)
mặc đẹp
đường thẳng giao nhau
ấn định lãi suất
nấm sò
món sashimi (món ăn Nhật Bản gồm những lát cá sống tươi ngon)