The morning run is energizing.
Dịch: Chạy bộ buổi sáng thật sự cung cấp năng lượng.
Listening to music can be very energizing.
Dịch: Nghe nhạc có thể rất kích thích.
tăng cường sức sống
kích thích
năng lượng
cung cấp năng lượng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
sao kê ngân hàng
Thực phẩm an toàn
dịch vụ hỗ trợ y tế
lịch sử trồng
sắp xếp hoa
Lô hội
các loại thảo mộc được sử dụng trong nấu ăn
chất ô nhiễm