The CIA is responsible for gathering intelligence.
Dịch: CIA chịu trách nhiệm thu thập thông tin tình báo.
He used to work for the CIA.
Dịch: Anh ấy từng làm việc cho CIA.
Cơ quan Tình báo Trung ương
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
quảng cáo hạng nhất
công việc remedial, công việc hỗ trợ
Sự ồn ào, náo động
Giao tiếp nội bộ
khu nhà ở
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
bảng lương
vòng tay