I bought this shirt from a web shop.
Dịch: Tôi đã mua chiếc áo này từ một cửa hàng trực tuyến.
Web shops are becoming increasingly popular.
Dịch: Các cửa hàng trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến.
Cửa hàng trực tuyến
Cửa hàng điện tử
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Nước đi chấn động
bị điều tra
gương mặt trong sáng
xe máy hạng nhẹ
làm rõ trách nhiệm
phích cắm
tài sản rủi ro thấp
Chăm sóc cá