The professor decided to change exam questions to prevent cheating.
Dịch: Giáo sư quyết định thay đổi câu hỏi thi để ngăn chặn gian lận.
We need to change exam questions every year.
Dịch: Chúng ta cần thay đổi câu hỏi thi mỗi năm.
soát lại câu hỏi thi
chỉnh sửa câu hỏi thi
sự thay đổi
thay đổi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mạng di động
tiếp cận phương tiện
tạo dựng gia đình
đặc điểm thủy sinh
học sinh gây rối
Thiết bị đeo trên đầu giúp người dùng trải nghiệm thực tế ảo.
Sự dễ mến, sự hòa nhã
hỗ trợ cảnh sát