I just found a recent job that fits my skills.
Dịch: Tôi vừa tìm thấy một công việc gần đây phù hợp với kỹ năng của mình.
Her recent job has improved her career prospects.
Dịch: Công việc gần đây của cô ấy đã cải thiện triển vọng nghề nghiệp.
công việc mới
vị trí mới nhất
công việc
thuê
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Truyền thống địa phương
nơi tổ chức cuộc thi
hình dáng, đường viền
sách
độ tin cậy tại nơi làm việc
súp cua
Phân tích diễn giải
Bên gia đình vợ/chồng