She is a Japanese national living in the United States.
Dịch: Cô ấy là một công dân Nhật Bản sống ở Hoa Kỳ.
The Japanese nationals were granted special visas.
Dịch: Các công dân Nhật Bản được cấp visa đặc biệt.
công dân Nhật Bản
người Nhật
quốc tịch
quốc gia
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Phung phí cơ hội
buổi biểu diễn xiếc
chương trình giáo dục
khoảnh khắc trao giải
ngọn lửa lớn, sự bùng cháy
mặt hàng hoàn thành
Chung sân khấu
dân số phân tán