The bank requires a promise repayment before issuing the loan.
Dịch: Ngân hàng yêu cầu cam kết hoàn trả trước khi phát hành khoản vay.
We need a clear promise repayment schedule.
Dịch: Chúng tôi cần một lịch trình cam kết hoàn trả rõ ràng.
đảm bảo hoàn trả
cam đoan hoàn trả
hứa sẽ hoàn trả
lời hứa
sự hoàn trả
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
khủng hoảng gia đình
bản ghi nhớ
Sân khấu ảo
Tập dữ liệu AI
nghề thủ công
tỉnh táo làm việc
Tình yêu của rồng
Công an tỉnh Lâm Đồng