They discovered a hidden road in the forest.
Dịch: Họ đã phát hiện ra một con đường bí mật trong rừng.
The hidden road led to a beautiful waterfall.
Dịch: Con đường bí mật dẫn đến một thác nước tuyệt đẹp.
đường mòn bí mật
lối đi ẩn
lộ trình bí mật
tính bí mật
giấu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cơ sở vật chất bàn giao
thịt thăn lưng (của động vật như lợn, bò)
truyền khối
những phát hiện ban đầu
bức vẽ
bể cá
cơ chế nhà nước
Đường ray tàu