He has a sculpted body from years of training.
Dịch: Anh ấy có một cơ thể tạc tượng nhờ nhiều năm tập luyện.
She admired the sculpted bodies of the athletes.
Dịch: Cô ấy ngưỡng mộ thân hình điêu khắc của các vận động viên.
cơ thể săn chắc
thân hình cân đối
điêu khắc
được điêu khắc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Tiên phong tích hợp
máy phát điện khẩn cấp
cuộc tụ họp theo mùa
Ngôn ngữ đặc tả
mua bán trao tay
Điểm tham quan nghỉ dưỡng
người làm bia
Văn hóa Tây Ban Nha, thường chỉ những truyền thống, phong tục và giá trị của các cộng đồng nói tiếng Tây Ban Nha, đặc biệt là ở Mỹ Latinh và Mỹ.