He has a sculpted body from years of training.
Dịch: Anh ấy có một cơ thể tạc tượng nhờ nhiều năm tập luyện.
She admired the sculpted bodies of the athletes.
Dịch: Cô ấy ngưỡng mộ thân hình điêu khắc của các vận động viên.
cơ thể săn chắc
thân hình cân đối
điêu khắc
được điêu khắc
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
quyết định xây dựng
Học tập phục vụ
Kế hoạch
được cải thiện
ăn liền, tức thời
Georgia (tên một tiểu bang của Hoa Kỳ)
Nam Việt Nam, phần lãnh thổ của Việt Nam nằm ở phía nam.
hành động có kế hoạch