The town lacks adequate medical facilities.
Dịch: Thị trấn thiếu các cơ sở y tế đầy đủ.
New medical facilities are being built to serve the growing population.
Dịch: Các cơ sở y tế mới đang được xây dựng để phục vụ số lượng dân cư ngày càng tăng.
cơ sở chăm sóc sức khỏe
các cơ sở sức khỏe
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
tính toán, ước lượng
thị trường tín dụng
Sự bất lực, thiếu khả năng
các phòng ban liên quan
Sự xác định, sự tìm hiểu chắc chắn
Người có đam mê
nhãn hiệu âm nhạc
sự lảng tránh hoặc trốn tránh