The patient has a high chance of survival.
Dịch: Bệnh nhân có cơ hội sống sót cao.
The chance of survival is slim.
Dịch: Cơ hội sống sót rất mong manh.
tỷ lệ sống sót
khả năng sống sót
sống sót
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chỉ số khối lượng
Ăn điểm
diễn giải lại
cường độ cạnh tranh
dẫm, bước đi
cá nhân đã được đánh giá
sự cải thiện chậm chạp
Sao Bắc Đẩu