She is an impressive girl with a bright personality.
Dịch: Cô ấy là một cô gái ấn tượng với tính cách rạng rỡ.
Everyone admired the impressive girl at the event.
Dịch: Mọi người đều ngưỡng mộ cô gái ấn tượng tại buổi lễ.
cô gái đáng chú ý
cô gái ấn tượng
sự ấn tượng
ấn tượng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
da bớt đổ dầu
xâm nhập
cô dâu và chú rể
Xét nghiệm sàng lọc
Học sinh nâng cao
tỷ lệ nghèo đói
Học tập suốt đời
ruộng bậc thang