We booked a sightseeing tour of the historic sites.
Dịch: Chúng tôi đã đặt chuyến tham quan các di tích lịch sử.
The sightseeing tour lasted all afternoon.
Dịch: Chuyến tham quan kéo dài suốt cả buổi chiều.
chuyến tham quan thành phố
chuyến tham quan có hướng dẫn
tham quan
tham quan (động từ)
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
địa giới hành chính
cơ quan không gian
đam mê
tối ưu hóa
hoạt động bán hàng
công tác huấn luyện
sự hồi hộp, sự phấn khích
Người hoạt động xã hội