I received a complimentary flight to the conference.
Dịch: Tôi đã nhận được một chuyến bay miễn phí đến hội nghị.
The hotel offered a complimentary flight to its guests.
Dịch: Khách sạn đã cung cấp một chuyến bay miễn phí cho khách của mình.
chuyến bay miễn phí
vé miễn phí
lời khen
khen ngợi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người phối ngẫu chu đáo, ân cần
phế phẩm, bã, thứ không có giá trị
dạy
trung tâm giải trí
Sự chuyển pha
sự trao quyền cho phụ nữ
thay pin
Tính phản sắt từ