My cancelled flight ruined my vacation.
Dịch: Chuyến bay bị hủy đã phá hỏng kỳ nghỉ của tôi.
The airline offered a refund for the cancelled flight.
Dịch: Hãng hàng không đã đề nghị hoàn tiền cho chuyến bay bị hủy.
sự hủy chuyến bay
hủy bỏ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hạn chế đánh giá
doanh nghiệp trúng thầu
sợi chỉ, chỉ, đường chỉ
một vài từ
kẻ tàn phá, kẻ hủy diệt
Showbiz châu Á
Tốt nghiệp tốt
biểu tượng của một tiểu bang