My cancelled flight ruined my vacation.
Dịch: Chuyến bay bị hủy đã phá hỏng kỳ nghỉ của tôi.
The airline offered a refund for the cancelled flight.
Dịch: Hãng hàng không đã đề nghị hoàn tiền cho chuyến bay bị hủy.
sự hủy chuyến bay
hủy bỏ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nạp lại
kéo dài tuổi thọ
sự đào ngũ
tổ
người hâm mộ dưới 90 tuổi
câu hỏi dễ
Các chi phí khác
Sự tận tuỵ với nghề