That building is a real eyesore.
Dịch: Tòa nhà đó thật là chướng mắt.
The bright colors were jarring and an eyesore.
Dịch: Màu sắc tươi sáng gây khó chịu và chướng mắt.
gai mắt
khó coi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
váy mùa hè
trợ lý dược phẩm
hướng dẫn vận hành
Khu dân cư cao cấp
xà phòng giặt
tàu ngủ
tầng
người biểu diễn trên mạng