I can attest to his honesty.
Dịch: Tôi có thể chứng nhận cho sự trung thực của anh ấy.
Several witnesses attested to the accident.
Dịch: Một vài nhân chứng đã làm chứng cho vụ tai nạn.
chứng nhận
xác nhận
kiểm chứng
sự chứng nhận
nhân chứng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
nâng đỡ lẫn nhau
nồi hấp, tàu hơi nước
Được khen ngợi bởi cộng đồng mạng
được chôn cất, bị chôn vùi
Ngành kinh doanh tạp hóa
sự vượt qua, sự giao nhau
thuộc về vùng ngoại ô
Quy hoạch điện