She earned her master's title in psychology.
Dịch: Cô ấy đã nhận được chức danh thạc sĩ trong lĩnh vực tâm lý học.
A master's title can enhance your job prospects.
Dịch: Một chức danh thạc sĩ có thể cải thiện cơ hội nghề nghiệp của bạn.
bằng thạc sĩ
chức danh tốt nghiệp sau đại học
thạc sĩ
thành thạo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chiếm hết sự chú ý
Nghi thức trà
mục tiêu nóng vội
Thành công lâu dài
Trung tâm sự kiện
cách tiếp cận quản lý
hành động kiên quyết
Diễn biến giá vàng