This situation is unprecedented in the company's history.
Dịch: Tình huống này là chưa từng có trong lịch sử công ty.
The storm caused unprecedented damage.
Dịch: Cơn bão gây ra thiệt hại chưa từng có.
chưa từng nghe thấy
mới lạ
vô song
tiền lệ
một cách chưa từng có
02/01/2026
/ˈlɪvər/
mọi phát ngôn
Đảo Coiba
có tính chất biến đổi
bức ảnh chụp tập thể
thời gian phản hồi
cơn hắt hơi
trăng mật
phòng tài chính