It's important to heal quickly after an injury.
Dịch: Điều quan trọng là chữa lành nhanh chóng sau chấn thương.
She took vitamins to help her heal quickly.
Dịch: Cô ấy đã uống vitamin để giúp mình chữa lành nhanh chóng.
khôi phục nhanh
cải thiện nhanh chóng
chữa lành
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
ngắn gọn, súc tích
chăm mẹ chồng
tập đoàn
Ủy ban điều hành
2 bàn thắng
bến cảng
châm biếm, xúc phạm
Nhà nghỉ sinh thái