I never understood why he did that.
Dịch: Tôi chưa bao giờ hiểu tại sao anh ấy lại làm như vậy.
She never understood the complexities of the situation.
Dịch: Cô ấy chưa bao giờ hiểu sự phức tạp của tình huống.
chưa bao giờ lĩnh hội
chưa bao giờ nắm bắt
hiểu
chưa bao giờ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cơ hội vô tận
sự kiện phụ
Lễ hội của những người chết
thẳng thắn, chân thật, ngay thẳng
Ánh mắt thu hút
đã lấy, đã chiếm, đã nhận
toàn diện
món ăn sáng