His fanaticism led him to commit extreme acts.
Dịch: Sự cuồng tín của anh ta đã dẫn đến những hành động cực đoan.
Religious fanaticism is a dangerous thing.
Dịch: Sự cuồng tín tôn giáo là một điều nguy hiểm.
sự cuồng nhiệt
sự cố chấp
cuồng tín
người cuồng tín
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giá palladium giảm
những viên ngọc quý
trà sữa
người phụ nữ ẩn dật, sống khép kín
Những phát hiện
Nhầy nhụa, trơn nhớt
Liệu pháp ung thư
sao Việt công khai