I often go to the nearby vegetable market to buy fresh greens.
Dịch: Tôi thường đi chợ rau gần nhà để mua rau xanh tươi.
The nearby vegetable market is always crowded in the morning.
Dịch: Chợ rau gần nhà lúc nào cũng đông đúc vào buổi sáng.
chợ nông sản địa phương
chợ rau khu phố
chợ
rau
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Cuộc gọi nhỡ
một loại chim biển lớn, thường có sải cánh dài và bay rất xa
sự sửa chữa
bảo quản hải sản
ra khỏi giường
thanh toán điện tử
di động xã hội
ủy ban lập kế hoạch sự kiện