I often go to the nearby vegetable market to buy fresh greens.
Dịch: Tôi thường đi chợ rau gần nhà để mua rau xanh tươi.
The nearby vegetable market is always crowded in the morning.
Dịch: Chợ rau gần nhà lúc nào cũng đông đúc vào buổi sáng.
chợ nông sản địa phương
chợ rau khu phố
chợ
rau
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
xin ăn, xin xỏ
cơ sở ổn định
Đầu bếp
ứng dụng giao đồ ăn
vấn đề mạch máu
Suy dinh dưỡng
ủ tiền mua xe
Sườn được tẩm ngọt