This laptop uses a high-performance chip for gaming.
Dịch: Máy tính xách tay này sử dụng chip hiệu năng cao để chơi game.
The new smartphone boasts a high-performance chip.
Dịch: Điện thoại thông minh mới tự hào có một chip hiệu năng cao.
chip tốc độ cao
chip tiên tiến
hiệu năng cao
02/01/2026
/ˈlɪvər/
quy trình chăm sóc da
cổng vòm
Giáo dục cộng đồng
chưa giải quyết, đang chờ
Bến Tre chăm sóc
Mối quan hệ yêu xa
chất lượng không đồng đều
đặt mục tiêu