The nestling chirped softly in the nest.
Dịch: Chim non đã kêu ríu rít trong tổ.
She took care of the nestling until it could fly.
Dịch: Cô ấy đã chăm sóc chim non cho đến khi nó có thể bay.
gà con
chim non trẻ
tổ
làm tổ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
xây dựng một hồ sơ
khu vực có ánh sáng tốt
Vắc-xin phòng AIDS
Bí quyết giữ hạnh phúc hôn nhân
Lời nói khiếm nhã, thiếu lịch sự
truyền thống miệng
Thẻ ATM công nghệ từ
rút ra bài học