The cost of living expenses in this city is quite high.
Dịch: Chi phí sinh hoạt ở thành phố này khá cao.
Many people struggle to afford their cost of living expenses.
Dịch: Nhiều người gặp khó khăn trong việc trang trải chi phí sinh hoạt.
chi phí sống
chi phí sinh hoạt
chi phí
sinh hoạt
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
quét
Thức ăn có thể ăn bằng tay, không cần dụng cụ.
mong đợi, chờ đợi, có thai
dữ liệu dân số
Mức giảm tương đương
thịt thăn
Chương trình giảm học phí
kiểm tra an toàn