The associated branch handles customer support.
Dịch: Chi nhánh liên kết xử lý dịch vụ khách hàng.
They expanded their business by opening an associated branch in the city.
Dịch: Họ mở rộng kinh doanh bằng cách mở một chi nhánh liên kết trong thành phố.
vật liệu dùng để đóng gói, vận chuyển hoặc bảo vệ hàng hóa trong quá trình gửi hàng