The car suddenly experienced engine failure on the highway.
Dịch: Chiếc xe đột ngột bị chết máy trên đường cao tốc.
The pilot reported an engine failure shortly after takeoff.
Dịch: Phi công báo cáo sự cố chết máy ngay sau khi cất cánh.
máy chết đột ngột
máy bị hỏng
chết máy
sự cố
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
người gác cổng
xấu đi, giảm sút
các sản phẩm hỗ trợ chế độ ăn uống
nhận thức không gian
Sống xa nhau
cân bằng thị trường
Nguồn vốn để đầu tư vào bất động sản
nền tảng bán vé